
| Chức năng | Dùng để ráp hàng dày |
| Tốc độ may tối đa | 2500 mũi/phút |
| Chiều dài mũi may tối đa | 6 mm |
| Chiều cao nâng chân vịt bằng tay | 9 mm |
| Chiều cao nâng chân vịt bằng chân | 16 mm |
| Loại kim | DP×17 #18~#23 |
| Vùng làm việc | 255×103 mm |
| Loại động cơ | Động cơ servo |
![]() |
![]() |
| Động cơ dẫn động trực tiếp Tích hợp động cơ liền trục và mô-dun điều khiên bằng khí nén cùng với trục chính nằm ngang có kích thước lớn |
Thiết bị tự động Hiệu quả cao với chức năng cắt chỉ tự động, nâng chân vịt tự động, hoạt động bằng xy lanh cùng với bàn có thể điều chỉnh. |
![]() |
![]() |
| Thiết bị nâng chân vịt Dễ dàng điều chỉnh chân vịt thông qua một nút, vô cùng hiệu quả và thuận tiện |
Cấu trúc đẩy vải hỗn hợp Ba chi tiết phục vụ đẩy vải đảm bảo rằng vải được đẩy mượt mà ngay cả khi may những loại vải dày hay phức tạp |
]]>

| Chức năng | Dùng để ráp hàng dày |
| Tốc độ may tối đa | 2800 mũi/phút |
| Chiều dài mũi may tối đa | 5mm |
| Chiều cao nâng chân vịt bằng tay | 8 mm |
| Chiều cao nâng chân vịt bằng chân | 12 mm |
| Loại kim | DP×17 #18 (#11~#23) |
| Loại động cơ | Cơ |


| Chức năng | Dùng để ráp hàng dày |
| Tốc độ may tối đa | 2500 mũi/phút |
| Chiều dài mũi may tối đa | 6mm |
| Chiều cao nâng chân vịt bằng tay | 8 mm |
| Chiều cao nâng chân vịt bằng chân | 12 mm |
| Loại kim | DP×17 #18 (#11~#23) |
| Chất kết dính | Không |
]]>

![]() |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chức năng | Dùng cho hàng giày da, túi xách |
| Tốc độ may tối đa | 2200 mũi/phút |
| Chiều dài mũi may tối đa | 6 mm |
| Chiều cao nâng chân vịt bằng tay | 10 mm |
| Chiều cao nâng chân vịt bằng chân | 15 mm |
| Đường kính bàn | Ø50 mm |
| Loại kim | DP×17 #18 |
| Chất kết dính | Không |

]]>

| Chức năng | Dùng để ráp hàng mỏng nhẹ |
| Tốc độ may tối đa | 2200 mũi/phút |
| Chiều dài mũi may tối đa | 6 mm |
| Chiều cao nâng chân vịt bằng tay | 10 mm |
| Chiều cao nâng chân vịt bằng chân | 15 mm |
| Loại kim | DP×17 #18 (#11~#23) |
| Loại động cơ | Cơ |
